Chân trong chân ngoài
Direct English translation
One foot inside, one foot outside.
Equivalent English version
Have one foot out the door
Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái chưa thật sự gắn bó hoặc yên tâm với vị trí của mình trong một tổ chức, còn lưỡng lự giữa ở lại và rời đi. Thường dùng để nói người vừa tham gia công việc bên trong, vừa duy trì quan hệ hay hoạt động bên ngoài như để chuẩn bị cho một hướng khác.
English explanation
Refers to someone who is not fully committed to their place in an organization and remains undecided about staying or leaving. It is often used for a person who works internally while also keeping outside work or connections as a possible alternative.